}
Chào mừng bạn đến với Trung tâm dạy tiếng Nga Bạch Dương - Giảng dạy tiếng Nga giao tiếp cho người mới bắt đầu, dạy kèm trực tiếp tại nhà học viên trong nội thành Hà Nội - Добро пожаловать в pусский учебный центр в Ханое

Sunday, February 8, 2015

Một số từ vựng tiếng Nga trong chuyên ngành khách sạn

1. Khách sạn: Nhận phòng

 

Tiếng Việt

Tôi đã đặt chỗ
Phòng khách sạn
Chúng tôi ở đây trong hai tuần
Phòng có giường đôi không?
Nó có phòng tắm riêng không?
Chúng tôi muốn loại phòng có cửa sổ nhìn ra biển
Chúng tôi cần 3 chìa khóa
Nó có hai giường không?
Các bạn có phục vụ phòng không?
Có bao gồm các bữa ăn không?
Tôi là khách trọ


Tiếng Nga

Я бронировал номер
Номер в отеле
Мы здесь на две недели
В этом номере двуспальная кровать?
Есть ли там собственная ванная комната?
Нам хотелось бы получить номер с видом на океан
Нам нужно 3 ключа
Там две кровати?
Есть ли у вас обслуживание в номерах?
Включено ли питание в стоимость?
Я гость


2. Khách sạn: Đến giờ lên đường


Tiếng Việt

Tôi có thể tìm taxi ở đâu?
Tôi cần thuê một chiếc xe
Bạn vui lòng gọi giúp tôi một chiếc taxi được không?
Tôi thích ban công
Tôi cần một nhân viên mang hành lý
Tôi đã sẵn sàng trả phòng
Tôi rất thích thời gian lưu lại nơi đây
Đây là một khách sạn xinh đẹp
Nhân viên của các bạn thật tuyệt vời
Tôi sẽ giới thiệu các bạn
Cảm ơn các bạn vì tất cả

Tiếng Nga

Где можно взять такси?
Мне нужно арендовать автомобиль
Можете ли вы вызвать мне такси?

Мне нравится балкон
Мне нужен посыльный
Я готов выписаться
Мне понравился ваш отель
Это красивый отель
У вас великолепный персонал
Я вас порекомендую
Спасибо вам за все


3. Khách sạn: Cách diễn đạt trong trường hợp khẩn cấp

 


Tiếng Việt

Nhìn
Nghe
Cẩn thận
Cháy
Ra khỏi đây
Trợ giúp
Cứu tôi với
Nhanh lên
Dừng lại
Cảnh sát
Đó là một trường hợp khẩn cấp

Tiếng Nga

Посмотрите
Послушайте
Осторожно!
Пожар
Выйдите отсюда!
Помощь
Помогите мне
Поторопитесь
Остановитесь
Полиция
Это чрезвычайная ситуация

Friday, February 6, 2015

Cách dùng câu với "Чтобы"

- Nếu câu phức có cùng chủ ngữ thì vế sau dùng động từ nguyên thể.
  Ví dụ: Я еду в книжный магазин, чтобы покупать словарь.
           = Tôi đang đến hiệu sách để mua cuốn từ điển.
- Nếu câu phức có hai chủ ngữ khác nhau thì ở vế sau chia động từ ở thì quá khứ.
  Ví dụ: Я хочу, чтобты ты хорошо училась русский язык.
           = Chú muốn cháu học tốt tiếng Nga.
https://www.youtube.com/channel/UCRGkD3kDg-o-u8h5dVrl7Uw

Thursday, February 5, 2015

Chia động từ trong tiếng Nga - phần 2

11. Động từ Cтоять (HB.) = đứng

Chia ở thì hiện tại 

Ястою́
Тыстои́шь
Он, Онa, Онoстои́т
Мыстои́м
Выстои́те
Онистоя́т

Chia ở thì quá khứ

Я, Ты, Онстоя́л
Я, Ты, Онaстоя́ла
Онoстоя́ло
Мы, Вы, Онистоя́ли

Chia ở thì tương lai

Ябуду  стоя́ть
Тыбудешь стоя́ть 
Он, Онa, Онoбудет  стоя́ть
Мыбудем  стоя́ть
Выбудете стоя́ть 
Онибудут  стоя́ть

Mệnh lệnh thức

Тысто́й
Высто́йте
12. Động từ Думать (HB.) = nghĩ, suy nghĩ

Chia ở thì hiện tại 

Яду́маю
Тыду́маешь
Он, Онa, Онoду́мает
Мыду́маем
Выду́маете
Ониду́мают

Chia ở thì quá khứ

Я, Ты, Онду́мал
Я, Ты, Онaду́мала
Онoду́мало
Мы, Вы, Ониду́мали

Chia ở thì tương lai

Ябуду  ду́мать
Тыбудешь ду́мать
Он, Онa, Онoбудет  ду́мать
Мыбудем  ду́мать
Выбудете ду́мать
Онибудут  ду́мать

Mệnh lệnh thức

Тыду́май
Выду́майте
13. Động từ Cпросить (CB.) = hỏi


Chia ở thì quá khứ

Я, Ты, Онспроси́л
Я, Ты, Онaспроси́ла
Онoспроси́ло
Мы, Вы, Ониспроси́ли

Chia ở thì tương lai

Яспрошу́
Тыспро́сишь
Он, Онa, Онoспро́сит
Мыспро́сим
Выспро́сите
Ониспро́сят

Mệnh lệnh thức

Тыспроси́
Выспроси́те
14. Động từ Жить (HB.) = sống

Chia ở thì hiện tại 

Яживу́
Тыживёшь
Он, Онa, Онoживёт
Мыживём
Выживёте
Ониживу́т

Chia ở thì quá khứ

Я, Ты, Онжи́л
Я, Ты, Онaжила́
Онoжи́ло, жило́
Мы, Вы, Онижи́ли

Chia ở thì tương lai

Ябуду  жи́ть
Тыбудешь жи́ть
Он, Онa, Онoбудет  жи́ть
Мыбудем  жи́ть
Выбудете жи́ть
Онибудут  жи́ть

Mệnh lệnh thức

Тыживи́
Выживи́те
15. Động từ Cмотреть (HB.) = xem

Chia ở thì hiện tại 

Ясмотрю́
Тысмо́тришь
Он, Онa, Онoсмо́трит
Мысмо́трим
Высмо́трите
Онисмо́трят

Chia ở thì quá khứ

Я, Ты, Онсмотре́л
Я, Ты, Онaсмотре́ла
Онoсмотре́ло
Мы, Вы, Онисмотре́ли

Chia ở thì tương lai

Ябуду  смотре́ть
Тыбудешь смотре́ть
Он, Онa, Онoбудет  смотре́ть
Мыбудем  смотре́ть
Выбудете смотре́ть
Онибудут  смотре́ть

Mệnh lệnh thức

Тысмотри́
Высмотри́те
16. Động từ Cидеть  (HB.) = ngồi

Chia ở thì hiện tại 

Ясижу́
Тысиди́шь
Он, Онa, Онoсиди́т
Мысиди́м
Высиди́те
Онисидя́т

Chia ở thì quá khứ

Я, Ты, Онсиде́л
Я, Ты, Онaсиде́ла
Онoсиде́ло
Мы, Вы, Онисиде́ли

Chia ở thì tương lai

Ябуду  сиде́ть
Тыбудешь сиде́ть
Он, Онa, Онoбудет  сиде́ть
Мыбудем  сиде́ть
Выбудете сиде́ть
Онибудут  сиде́ть

Mệnh lệnh thức

Тысиди́
Высиди́те
17. Động từ Понять (CB.) = hiểu


Chia ở thì quá khứ

Я, Ты, Онпо́нял
Я, Ты, Онaпоняла́
Онoпо́няло
Мы, Вы, Онипо́няли

Chia ở thì tương lai

Япойму́
Тыпоймёшь
Он, Онa, Онoпоймёт
Мыпоймём
Выпоймёте
Онипойму́т

Mệnh lệnh thức

Тыпойми́
Выпойми́те
18. Động từ Иметь  (HB.) = có, sở hữu

Chia ở thì hiện tại 

Яимею́
Тыимеешь
Он, Онa, Онoимеет
Мыимеeм
Выимеете
Ониимею́т

Chia ở thì quá khứ

Я, Ты, Онимел
Я, Ты, Онaимела
Онoимело
Мы, Вы, Ониимели

Chia ở thì tương lai

Ябуду  иметь
Тыбудешь иметь
Он, Онa, Онoбудет  иметь
Мыбудем  иметь
Выбудете иметь
Онибудут  иметь

Mệnh lệnh thức

Тыимей 
Выимейте
19. Động từ Делать(HB.) = làm

Chia ở thì hiện tại 

Яде́лаю
Тыде́лаешь
Он, Онa, Онoде́лает
Мыде́лаем
Выде́лаете
Ониде́лают

Chia ở thì quá khứ

Я, Ты, Онде́лал
Я, Ты, Онaде́лала
Онoде́лало
Мы, Вы, Ониде́лали

Chia ở thì tương lai

Ябуду  де́лать
Тыбудешь  де́лать
Он, Онa, Онoбудет   де́лать
Мыбудем   де́лать
Выбудете  де́лать
Онибудут   де́лать

Mệnh lệnh thức

Тыде́лай
Выде́лайте

20. Động từ Bзять  (CB.) = cầm, nắm


Chia ở thì quá khứ

Я, Ты, ОнВзял
Я, Ты, ОнaВзяла
ОнoВзяло
Мы, Вы, ОниВзяли

Chia ở thì tương lai

Явозьму
Тывозьмёшь
Он, Онa, Онoвозьмёт
Мывозьмём
Вывозьмёте
Онивозьму́т

Mệnh lệnh thức

Тывозьми́
Вывозьми́те
Copyright 2010© by Bạch Dương Không chỉ là ngôn ngữ, đó còn là một nền văn hóa

HOME | KHÓA HỌC | NGỮ PHÁP | BÀI HÁT NGA | KHÔNG GIAN NGA |